Cắt laser gốm kỹ thuật
Cắt laser gốm sứ là quá trình sử dụng tia laser có mật độ năng lượng cao chiếu vào vật liệu gốm sứ, khiến vật liệu này nhanh chóng tan chảy, bay hơi hoặc bốc hơi trong thời gian cực ngắn, từ đó thực hiện việc cắt gốm sứ. Phương pháp này có ưu điểm là chất lượng cắt tốt, hiệu suất cắt cao, vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ, phù hợp để gia công các hình dạng và đường cong phức tạp, có thể thực hiện sản xuất hàng loạt.
Nguyên lý cắt laser gốm sứ
Nguyên lý cắt gốm bằng laser là sử dụng sự tương tác giữa chùm tia laser và vật liệu gốm. Khi chùm tia laser chiếu vào bề mặt vật liệu gốm, bề mặt vật liệu gốm sẽ hình thành vùng nóng chảy có nhiệt độ và áp suất cao. Do mật độ năng lượng cao của chùm tia laser, vùng nóng chảy sẽ nhanh chóng bay hơi trong thời gian ngắn, từ đó thực hiện việc cắt vật liệu gốm.
Cắt laser gốm sứ theo yêu cầu
Cắt laser gốm sứ có thể gia công các hoa văn phức tạp, rãnh xuyên và lỗ, cũng như các đường phân chia tiền xử lý để đứt gãy trên nền gốm sứ. Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ gia công tùy chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ của khách hàng.

Khe cắt laser trên tấm nền oxit nhôm

Cắt laser trên tấm nền nhôm nitride

Cắt laser trên tấm nền nhôm nitride

AlN insulating gasket

Cắt laser miếng đệm cách điện

Cắt laser trên tấm nền nhôm oxit
Khả năng gia công laser trên gốm sứ
- Phạm vi gia công tối đa: 250×250mm
- Độ dày gia công tối đa: 2.0 (AL)2O3)、3.0 (ALN)、1.0 (ZrO2)、
- Đường kính lỗ nhỏ nhất: 0,02 mm
- Khoảng cách tối thiểu giữa lỗ và mép: 0,2 mm
Danh sách tham khảo dung sai cắt laser
Bảng dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Thông thường, chúng tôi sẽ sản xuất sản phẩm dựa trên bản vẽ do khách hàng cung cấp.
| Dự án | Cắt laser gốm sứ | ||
| thông thường | độ chính xác | ||
| Dung sai chiều dài | T ≤ 0,645 | +0.20/-0.05 | +0.15/-0.05 |
| 0,635<tấn≤1,0 | +0.25/-0.10 | +0.20/-0.05 | |
| 1.0 | +0.30/-0.10 | +0.25/-0.10 | |
| Dung sai độ dày | ±10% Giá trị tối thiểu: ±0.05 | ±7% Giá trị tối thiểu: ±0.05 | |
| Khoảng cách dung sai giữa dây bắt hoặc lỗ | ±0,05 | ±0,05 | |
| Dung sai lỗ | T ≤ 0,645 | ±0,075 | ±0,05 |
| T>0,635 | ±0,1 | ±0,075 | |
| Khoảng cách từ mép đến đường bắt hoặc lỗ | T ≤ 0,645 | +0.15/-0.05 | +0.15/-0.05 |
| 0,635<tấn≤1,0 | +0.20/-0.05 | +0.20/-0.05 | |
| 1.0 | +0.25/-0.10 | +0.25/-0.10 | |
| Góc nghiêng tổng thể | 0.3% Giá trị tối thiểu: 0.05 | 0.25% Giá trị tối thiểu: 0.05 | |
| Độ song song/độ thẳng đứng | 0.3% Kích thước cạnh dài nhất | 0.2% Kích thước cạnh dài nhất | |




